CaSO4 Có Kết Tủa Không? Cách Điều Chế CaSO4

CaSO4 có kết tủa không? CaSo4 kết tủa màu gì? Trong hóa học được biết có rất nhiều loại muối Sunphat kết hợp với SO4 hoặc với nhóm kim loại kiềm thổ. Bài viết hôm nay Allherbs sẽ giúp bạn giải đáp tất cả thắc mắc về hợp chất CaSo4.

caso4 co tan khong

CaSO4 có kết tủa không?

CaSO4 là chất gì? Canxi Sunphat là gì?

CaSO4 là một hợp chất vô cơ màu trắng tồn tại dưới 3 dạng chính đó là Canxi Sunfat (CaSO4), Canxi sulfat Hemihydrat – CaSO4.0,5H2O, Canxi sunfat – CaSO4 2H2O hay còn được gọi với cái tên gọi khác là thạch cao.

Canxi sunfat (hoặc calci sulphat, sulfat calci, sulfat calci) là một phòng thí nghiệm thông dụng và một hóa chất công nghiệp. Nó ở dưới dạng Y-anhydrit thường được sử dụng để hút ẩm.

CaSO4 có kết tủa không?

CaSO4 kết tủa màu trắng CaCO3 trong dung dịch khi cho CaSO4 phản ứng với NA2CO3.

PTHH:Na2CO3 + CaSO4 → CaCO3 ↓ + Na2SO4

caso4 co tan khong

Cấu trúc của CaSO4

Cấu tạo gồm 1 nguyên tử Ca liên kết với 1 nhóm nguyên từ SO4

cau truc caso4

Đặc tính của CaSO4

Tính chất vật lý và cách nhận biết CaSO4

Thạch cao sống CaSO4 là một chất hóa học màu trắng, khó tan trong nước và có tính dẫn điện cực tốt. Khi trộn với nước, CaSO4 tạo thành thể vữa lỏng và dễ đông cứng.

  • Có ba loại, tùy thuộc vào lượng CaSO4 trong nước kết tinh.
    • CaSO4: Thạch cao khan.
    • CaSO4.2H2O: thạch cao sống.
    • CaSO4.H2O: thạch cao nung.
  • Khối lượng mol: 136,142 g/mol.
  • Mật độ (g/mL, 20°C): 2,32
  • Điểm nóng chảy: 128ºC.
  • Điểm sôi: 163ºC.
  • CaSO4 cũng tương tự như BaSO4, Ag2SO4, BaCO3 là những chất điện ly yếu.
  • Độ hòa tan trong H2O: 0,21 g/100ml (20°C).

Tính chất hóa học của CaSO4

CaSO4 phản ứng với bazơ:

PTTH: 2NaOH + CaSO4 Ca (OH) 2 + Na2SO4

CaSO4 phản ứng được với các muối:

  • 3CaSO4 + 2Na3PO4 → Ca3(PO4)2 + 3Na2SO4
  • BaCO3 + CaSO4 ⟶ CaCO3 + BaSO4
  • KCl + CaSO4 ⟶ CaCl2 + K2SO4

CaSO4 phản ứng được với các Oxit với điều kiện ở 600 – 800 độ C.

PTTH: 4CO + CaSO4 4CO2 + CaS

CaSO4 phản ứng với các axit như sau:

PTTH: H2SO4 + CaSO4 Ca (HSO4) 2

CaSO4 phản ứng với Ethanol

PTTH: CaSO4 + C2H5OH → CaSO4C2H5OH

caso4 co ket tua mau gi

Cách điều chế CaSO4

Hiện nay có rất nhiều cách điều chế CaSO4 trong ngành công nghiệp như:

  • Phản ứng chế tạo H3PO4 trong ngành công nghiệp:
    • PTHH: Ca5F (PO4) 3 + 5H2SO4 + 10H2O → 5CaSO4.2H2O + 3H3PO4 + HF
  • Phản ứng xử lý khí thải Sufuro trong ngành công nghiệp đá voi:
    • PTHH: CaCO3 + SO2 + 0,5H2O → CaSO4.2H2O + CO2
  • Phản ứng của muối canxi với H2SO4:
    • PTHH: CaCO3 + H2SO4 + H2O → CaSO4.2H2O + CO2.
  • Thạch cao sống CaSO4 được tìm thấy trong tự nhiên và được tìm thấy nhiều ở dạng tinh thể trong các phiến phẳng.

Ứng dụng của CaSO4

Ứng dụng của CaSO4 trong công nghiệp thực phẩm.

  • CaSO4 là thành phần dùng để bổ sung hàm lượng Ca cho các loại bánh nướng làm từ bột nở, ngũ cốc,…
  • CaSO4 còn là nguyên liệu được dùng làm chất phụ gia làm mền, đông, mượt, mịn hình thái của các sản phẩm như đậu hũ, đậu non,…
  • CaSO4 còn được dùng để tạo hương vị hoặc được xem giống như một chất bảo quản của các thực phẩm đóng hợp như củ, quả, rau,….

Ứng dụng của CaSO4 trong xây dựng

  • CaSO4 được sử dụng trong nhiều vật liệu xây dựng như vữa trát tường, kỹ thuật nặn tượng, xi măng, gạch men, đúc tượng và làm trần vách cách âm và chống cháy,….
  • Canxi sunfat được sử dụng làm hương vị giống như một chất bảo quản các loại thực phẩm như củ, quả, rau,….

CaSO4 ứng dụng điều chế các hỗn hợp khác

  • CaSO4 với việc nung nóng hỗn hợp của thạch cao, than cốc và cao lanh sẽ tạo thành các chất như Canxi Silicat và SO2.
    • PTHH: 2CaSO4 + 2SiO2 + C → 2CaSiO3 + 2SO2 + CO2

CaSO4 được sử dụng trong y học và thẩm mỹ.

  • CaSO4 được sử dụng để làm khung xương hoặc dùng để bó bột.
  • Bên cạnh đó, CaSO4 được sử dụng rộng rãi trong chế tạo khuôn và chất lấy khuôn để làm răng.
Caso4 ung dung trong y hoc

Ngoài ra CaSO4 được sử dụng làm chất xúc tác trong công nghiệp giấy, sơn, thạch cao không màu trong suốt có thể vật liệu quang học,….

Qua bài viết trên đây có lẽ bạn đã biết được câu hỏi “CaSO4 có kết tủa không“. Đừng quên theo dõi Allherbs để biết thêm nhiều kiến thức mới nhất nhé!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *